Hiển thị 37–48 của 90 kết quả
Model: RDS-31R
Hãng sản xuất: Mirion – Mỹ
Giá: 9.500 USD
Đặc tính bức xạ
Loại bức xạ đo:
Gamma, X-ray (nội bộ)
Alpha, Beta (khi dùng đầu dò ngoài)
Dải năng lượng: 48 keV → 3 MeV
Detector
Loại đầu dò: Ống Geiger-Müller (GM) bù năng lượng
Đại lượng đo: H(10) – suất liều tương đương môi trường*
Dải đo
Suất liều (Dose rate): 0.01 µSv/h → 0.1 Sv/h
Liều tích lũy (Dose): 0.01 µSv → 10 Sv
Độ chính xác & hiển thị
Độ chính xác hiệu chuẩn: ±5% (Cs-137, điều kiện chuẩn)
Độ phân giải: 0.01 µSv/h và 0.01 µSv
Độ tuyến tính: ±15% trong toàn dải đo
Tính năng vận hành
Màn hình: LCD đồ họa, có đèn nền tự động
Cảnh báo: Âm thanh + rung + hiển thị
Bộ nhớ: Lưu dữ liệu đo
Chức năng:
Histogram (phân tích liều)
Cài đặt ngưỡng cảnh báo
Nâng cấp firmware qua cáp
Nguồn điện: pin
Model: Face3D 10
Hãng sản xuất: UTECH (Qingdao Xiao U Technology Co., Ltd., Trung Quốc)
Giá bán: 230,000,000 VNĐ
Loại thiết bị Máy phân tích da 3D (3D Skin Analyzer)
Mục tiêu phân tích Da mặt (Facial skin)
Độ chính xác 3D ~0.2 mm (Precision 0.2 mm) – tái tạo mô hình 3D chính xác cao cho khuôn mặt full face
Độ phân giải hình ảnh 20 megapixels (ảnh 3D full face)
Nguồn sáng / Spektral 4 quang phổ:
• Natural Light (ánh sáng tự nhiên)
• Cross Polarized Light
• Parallel Polarized Light
• UV Light
Chế độ hình ảnh 11 mode HD imaging: natural, cross, red, brown, UV, parallel, etc.
CPU / Phần mềm Intel Core CPU, AI skin diagnosis software
Memory / Storage 16 GB RAM + 512 GB SSD
Tốc độ chụp ~8 giây cho toàn mặt (180° full face scan)
Màu sắc ánh sáng UV UV spectrum included (áp dụng cho phát hiện sắc tố UV spots)
Phân tích da Acne, pigmentation, wrinkles, sensitive analysis, texture, pores…
Kết quả báo cáo AI driven analysis report + before/after comparison
Model:Spark M-20
Hãng sản xuất: Alivion Spark – Thụy Sỹ / Đức
Giá bán: 4,500 EUR
Phạm vi đo lường: 0–10 %vol* methanol
Độ chính xác: <10% giá trị đo được
Độ phân giải: 0,01 %vol
Giới hạn phát hiện: 0,01 %vol
Tự động điều chỉnh nhiệt độ
Nguyên lý đo lường: Sắc ký khí không gian đầu
Khoảng thời gian đo: 4–8 phút
Thể tích mẫu: 2 mL
Bộ nhớ trong: Lưu trữ lên đến 1000 lần đo
Nguồn điện: Pin Li-Pol sạc lại (3900mAh)
Model:TTVĐ.01.VIHE
Hãng sản xuất: Viện nghiên cứu sức khỏe và môi trường Việt
Giá bán: 450.000.000 VNĐ
Độ chính xác kết quả đo:1-5%ms
Số chương trình:04
Phần mềm:
+ Chọn chương trình hoạt động
+ Tăng giảm số lần thực hiện thử nghiệm
+ Tăng giảm khoảng cách phát tín hiệu
Điện áp vào: 5VDC – 1A
Dung lượng pin:7500mAh
Thời gian sạc:8h
Thời gian sử dụng liên tục:6h
Màn hình LCD màu 3,2 inch.
Có thể tăng giảm số lần thử nghiệm liên tục.
Có thể tăng giảm khoảng cách phát tín hiệu ngẫu nhiên.
Điều khiển với màn hình cảm ứng
Điện trở tiêu thụ: 0,8 kW
Model: AT1123
Hãng sản xuất: Atomtex – Belarus
Giá bán: 18,300 USD
– Dải đo suất liều tương đương
+ Bức xạ liên tục: Từ 50 nSv/h đến 10 Sv/h
+ Bức xạ chu kỳ ngắn: Từ 5 µSv/h đến 10 Sv/h
– Dải đo liều tương đương Từ 10 nSv đến 10 Sv
– Dải năng lượng bức xạ liên tục và chu kỳ ngắn Từ 15 keV đến 10 MeV
– Thời gian đo suất liều bức xạ gamma
+Suất liều 50 nSv/h: ≤ 60s
+ Suất liều 0,3 µSv/h: ≤ 10s
+ Suất liều > 2 µSv/h – 10: ≤ 2s
-Đo bức xạ xung (pulse): Có (0.1 µSv/h – 10 Sv/h)
-Thời gian đáp ứng bức xạ xung ~10 ns
– Bộ nhớ Lưu dữ liệu và kết nối PC
– Thời gian phản hồi khi thay đổi suất liều từ 0,1 đến 1 µSv/h < 2 s
– Độ nhạy với bức xạ gamma 137Cs < 70 cps/µSv·h-1
Model:R25C-PT
Hãng sản xuất: RESONANCE (M.R.S) / Italy
Giá bán: 9,300 EUR
NHĨ LƯỢNG
ĐẦU DÒ
• 226 Hz cho đo nhĩ lượng
• 1000 Hz cho phép đo nhĩ lượng đường cong Tiếp nhận (Y) với các đường cong Độ nhạy (B) và Độ dẫn (G).
CƯỜNG ĐỘ
• 226 Hz: 85 dB SPL ± 2 dB
• 678, 800 và 1000 Hz: 75 dB SPL ± 2 dB
• Độ chính xác tần số: ± 0,5%
• Méo tiếng: Dưới 1%
ÁP SUẤT KHÔNG KHÍ
• Điều khiển: Tự động
• Phạm vi: từ +200 đến -400 daPa có thể điều chỉnh trong 50 bước daPa
• Độ chính xác áp suất: +/- 10 daPa hoặc +/- 10%
• Tốc độ quét: 50, 100, 200, 300 daPa/giây và tự động
• Chỉ báo: Giá trị đo được hiển thị
• Giới hạn an toàn: -800 đến +600 daPa
KIỂM TRA PHẢN XẠ ÂM THANH
• Phương pháp kiểm tra phản xạ: Ngưỡng, Tự động, Thủ công
• Thời lượng kích thích: 0,5, 1 hoặc 2 giây.
• Người dùng có thể lựa chọn giao thức cho tất cả các phương pháp kiểm tra
• Ipsi hoặc Kích thích đối bên cho tất cả các bài kiểm tra phản xạ
• Chức năng tìm kiếm cao điểm tự động có sẵn cho tất cả các bài kiểm tra phương pháp
• Phản xạ thủ công: Bơm điều khiển tất cả các kích thích bằng tay
• Suy giảm phản xạ: Ngưỡng, Tự động, Thủ công
• Thời gian kích thích: 10 hoặc 20 giây.
TẦN SỐ VÀ DẢI CƯỜNG ĐỘ
cùng bên:
• Dải mức âm thuần (dB HL) từ 50 đến 110
• Dải mức ồn (dB SPL) từ 50 đến 100
• Tần số: 500, 1000, 2000, 3000, 4000 Hz
• Tiếng ồn: BBN, HP hoặc LP
• Độ chính xác: ±1%
• Méo hài (THD): dưới 3%
đối lập:
• Dải mức âm thuần (dB HL) từ 50 đến 120
• Dải mức ồn (dB SPL) từ 50 đến 115
• Tần số: 250, 500, 1000, 2000, 3000, 4000, 6000, 8000 Hz
• Tiếng ồn: BBN, HP hoặc LP
• Độ chính xác: ±1%
• Độ chính xác hiệu chỉnh ±3 dB
• Bước mức: 1, 2, 5 hoặc 10 dB
• Tỷ lệ bật/tắt: tối thiểu 70 dB
THÍNH LỰC
PHẠM VI
• Dải tần số:
125 – 8000 Hz (với DD45)
125 – 12500 Hz (với HDA280)
250 – 8000 Hz (với B71W)
• Phạm vi mức kích thích -10 đến 120 dB HL
SỰ CHÍNH XÁC
• Tần suất < 0,5%
• Độ méo tiếng < 1%
• Độ tuyến tính của bộ suy giảm 1 dB trên mỗi bước 5 dB, tối đa 3 dB toàn bộ phạm vi
Model: 6501-0G
Hãng sản xuất: Kanomax – Nhật Bản
Xuất xứ: Trung Quốc
Giá: 6.300 USD
Tốc độ gió
Thang đo Phụ thuộc đầu dò 2 đến 9840 FPM (0.01 đến 50.0 m/s)
Độ chính xác ±2% giá trị đọc hoặc 0.015 m/s
Độ phân giải 0.01 m/s (0.01 to 9.99 m/s); 0.1 m/s (10.0 to 50.0 m/s)
Nhiệt độ
Thang đo -20°C đến 70°C
Độ chính xác ±0.5°C
Độ phân giải 0.1°C
Độ ẩm (phụ thuộc đầu dò)
Thang đo Phụ thuộc đầu dò 2.0 đến 98.0 %RH
Độ chính xác ±2%RH
Độ phân giải 0.1%RH
Giao diện USB và RS232C (cho máy in)
Bộ nhớ lưu trữ 20.000 dữ liệu
Nguồn cấp 6 viên pin AA hoặc AC Adapter (100 đến 240 V, 50/60 Hz)
Điều kiện vận hành Máy chính 5 đến 40°C không đọng sương
Đầu dò -20 đến 70°C không đọng sương
Bảo quản -10 đến 50°C không đọng sương
Trọng lượng 400 g
Kích thước (không gồm đầu dò) 88 x 188 x 41 mm
Cung cấp bao gồm Máy chính, cáp nối 2m, cáp USB, 6 pin AA, hộp đựng máy, hướng dẫn sử dụng
Model: Combustion Analyzer
Hãng sản xuất: INFICON – Thụy Sỹ
Giá: 280.000.000 VNĐ
Cung cấp bao gồm
Probe lấy khí + ống 5 ft (≈1.5 m)
Hose manometer đo áp/draft
Water trap tách ẩm
Wall charger
Carrying case
Thông số kỹ thuật
Oxygen (O₂): 0 – 25 % v/v
Carbon Dioxide (CO₂): 0 – 99.9 %
Carbon Monoxide (CO): 0 – 4.000 ppm
Combustion Efficiency: 0 – 120 %
Excess Air: 0 – 850 %
Model này được thiết kế để đo các loại nhiên liệu thông dụng như:
Diesel, Fuel Oil (#2, #4, #6), Natural Gas, Propane, LPG, Butane, B100 biodiesel, Wood, Bagasse/Bio fuel 5%
Màn hình: LCD hiển thị các giá trị khí đo.
Bộ sạc / pin: Pin Lithium Ion có thể sạc lại.
Dashboard & app: Có thể kết nối app FLUE Mate trên smartphone để lưu và chia sẻ báo cáo.
Sensor thay thế: Có thể thay sensor trong field.
Đặc điểm khác
Có manometer tích hợp để đo áp và draft khí thải.
Có thể option nâng cấp để đo NOx nếu cần
Nguồn: pin
Model: TS18
Xuất xứ: Việt Nam
Giá: 350.000.000 VNĐ
Thông số kỹ thuật
Phạm vi định lượng 1-5 g (đối với trà túi lọc)
Kích thước bao ngoài của túi Rộng : 70~90 mm Dài : 90~115 mm (tùy theo kích thước giấy túi lọc)
Kích thước của túi trà bên trong Rộng : 50~70 mm Dài : 50~90 mm (theo yêu cầu khách hàng)
Kích thước của tem (khổ tem Rộng 50 mm) Dài : 20 mm Rộng : 25 mm
Tốc độ đóng gói 20 túi/phút
Nguồn điện 220V/50HZ