Hiển thị 25–36 của 90 kết quả
Máy dán khay định lượng (Quanti – Tray)
Model: LK-2014
Hãng sản xuất: Shanghai Haicoer Environmental Protection Equipment Co., Ltd – Trung Quốc
Giá: 8.900 USD
Cung cấp bao gồm:
01 Máy dán khay
01 Hướng dẫn sử dụng
Thông số kỹ thuật
Mục đích: Phát hiện tổng số vi khuẩn Coliform, E.coli và Coliform phân
Độ tin cậy: Không rò rỉ, không có lỗ hở
Độ ổn định: Có thể phát hiện hơn 40.000 mẫu, tuổi thọ trên 5 năm
Tiện lợi: Chức năng dừng tự động khi mở/đóng và nhấn nút quay lại
Thời gian kiểm tra: Không cần phòng vô trùng, 24 giờ
Trọng lượng: ≤16 kg
Kích thước: Dài 39 cm × Rộng 27 cm × Cao 30 cm
Thời gian làm nóng trước: ≤14 phút
Độ ồn: ≤50 dBA
Nhiệt độ bề mặt nắp: ≤40ºC
Điện áp làm việc: AC 220V ±10%, 50Hz
Tốc độ hàn: Thời gian hàn ≤12 giây/mẫu
Nhiệt độ môi trường làm việc: (-10ºC – 50ºC)
Phạm vi phát hiện:
Với đĩa phát hiện 51 lỗ: phạm vi 0–200 MPN/100ml (mẫu nước không pha loãng)
Với đĩa phát hiện 97 lỗ: phạm vi 0–200 MPN/100ml (mẫu nước không pha loãng)
Model:HD2302.0
Hãng sản xuất: Senseca – Itay
Giá bán: 2,600 EUR
– Hiển thị trên màn hình LCD
– Đơn vị đo (tùy thuộc vào đầu đo): lux, fcd, W/m2, μW/cm2, μW/lumen, μmol/(m2s), cd/m2
– Đầu đo bức xạ nhiệt:
+ Dải phổ (Đầu đo bức xạ nhiệt model: LP471RAD): Từ 400 đến 1 050 nm
+ Dải đo: Từ 1,0×10-3 W/m2 đến ≥ 2 000 W/m2
+ Độ phân giải
▪ Đến 999,9×10-3: 0,1×10-3 W/m2
▪ Từ 1,0 đến 19,999 W/m2: 0,001 W/m2
▪ Từ 20,0 đến 199,99 W/m2: 0,01 W/m2
▪ Từ 200,0 đến 1999,9 W/m2: 0,1 W/m2
▪ Độ không đảm bảo đo: < 5 %
▪ Sai số đọc với thiết bị: ± 1 digit
– Phụ kiện đi kèm: Đảm bảo đồng bộ cho máy hoạt động
Model: TE-4000
Hãng sản xuất: Tish – Mỹ
Giá: 13.000 USD
Cung cấp bao gồm:
01 Máy chính
01 Chân đế
01 Hướng dẫn sử dụng
Thông số kỹ thuật
Dải lưu lượng: 7.4 LPM +/- 2%
Loại bơm: bơm không dầu
Bộ điều chỉnh theo chiều dọc: bằng Nhôm, đường kính 6” dài 28”
Nguồn điện sử dụng: 220V/50Hz
Filter Cassette: 37mm
Nguồn điện : 230V/ 50Hz
Model: HD2102.2
Hãng sản xuất: Senseca (Delta Ohm) – Italy
Giá: 3.300 EUR
Cung cấp bao gồm:
01 Máy chính
01 Đầu đo cường độ sáng
01 Bộ phụ kiện
01 Hướng dẫn sử dụng
Thông số kỹ thuật
Đơn vị đo: lux, fcd, W/m2, μW/cm2, μW/lumen, μmol/(m2s), cd/m2
Các đầu dò được trang bị module phát hiện tự động SICRAM: ngoài việc phát hiện, việc lựa chọn đơn vị đo cũng được thực hiện tự động. Dữ liệu hiệu chuẩn từ nhà máy đã được lưu sẵn trong các đầu dò.
Ngoài việc đo tức thời, các thiết bị còn tính tích phân theo thời gian của các phép đo thu được Q(t). Một số ngưỡng có thể được gán cho phép đo tích phân và thời gian tích phân, có thể thiết lập trong menu. Khi vượt quá các ngưỡng này, thiết bị sẽ dừng tính toán tích phân.
lưu trữ tối đa 38.000 mẫu với đầu dò đơn và 14.000 mẫu với đầu dò kết hợp.
Cổng nối tiếp RS232C hoặc cổng USB 2.0.
Chức năng Max, Min và Avg tính giá trị tối đa, tối thiểu hoặc trung bình.
Các chức năng khác bao gồm: phép đo tương đối REL, chức năng HOLD, và chế độ tắt tự động có thể được vô hiệu hóa.
Màn hình: LCD
Cấp bảo vệ IP67
Thời gian hoạt động của thiết bị khi sử dụng pin 200 h
Model:HD2302.0
Hãng sản xuất: Senseca – Itay
Giá bán: 3,200 EUR
– Hiển thị trên màn hình LCD
– Đơn vị đo (tùy thuộc vào đầu đo): lux, fcd, W/m2, μW/cm2, μW/lumen, μmol/(m2s), cd/m2
– Đầu đo cường độ ánh sáng:
+ Dải đo (Đầu đo bức xạ nhiệt model: LP471PHOT): Từ 0,1 đến 199,99×103 lux
+ Độ phân giải:
▪ Đến 199,99 lux: 0,01 lux
▪ Từ 199,99 đến 1 999,9 lux: 0,1 lux
▪ Từ 1 999,9 đến 19 999 lux: 1 lux
▪ Từ 19 999 lux: 10 lux
▪ Độ không đảm bảo đo: < 4 %
▪ Sai số đọc với thiết bị: < 0,5 %
– Phụ kiện đi kèm: Đảm bảo đồng bộ cho máy hoạt động
Model: EMF450
Hãng sản xuất: Extech – Mỹ
Xuất xứ: Đài Loan
Giá bán: 500USD
– Loại cầm tay
– Màn hình hiển thị màu
– Hiển thị đồng thời các thông số đo từ trường, điện trường và cường độ RF
Từ trường (50/60 Hz)
– Dải đo: 20/200/2.000 mG:
+ Độ phân giải: 0,02/0,1/1 mG;
+ Độ chính xác: ± (15% + 100 chữ số)
– Dải đo: 2/20/200 μT:
+ Độ phân giải: 0,02/0,1/1 μT;
+ Độ chính xác: ± (15% + 100 chữ số)
Điện trường (50/60 Hz)
– Dải đo: từ 50 đến 2.000 V/m;
– Độ chính xác: ± (10% + 50 chữ số)
Cường độ RF (từ 50 MHz đến 3,5 GHz)
– Dải đo: 0,02 uW/m² đến 554,6 mW/m²; Độ phân giải: 0,02 μW/m²
– Dải đo: 0,02 uW/cm² đến 55.4 uW/cm²; Độ phân giải: 0,002 μW/cm²
– Dải đo: 36.1 mV/m đến 14.46 V/m; Độ phân giải: 0,2 mV/m
– Dải đo: ≤ 0,02 mA/m đến 38.35 mA/m; Độ phân giải: 0,2 μA/m
Model máy chính: CV31A
Hãng sản xuất máy chính: Cirrus- Anh
Giá bán: 5,600USD
Các thông số đo: RMS, VDV, MTVV, Peak…
Phân tích tần số (FFT) 125 dòng cho X/Y/Z, phổ đỉnh của tăng tốc 3 – 240/6 – 480/12 – 960 / 24 – 1920Hz
Dải tần
Gia tốc: 0,1 – 2000Hz / 1 – 1000Hz
Vận tốc: 1 – 100Hz / 2 – 1000Hz / 10 -1000Hz
Độ dịch chuyển: 5 – 250Hz
Phạm vi đo lường
Gia tốc: 800 m/s2
Vận tốc: 100 – 10000 mm/s
Độ dịch chuyển: 250 – 15000 μm
Phạm vi tuyến tính > 75dB cho sai số ± 6 %
Độ ồn sàn < 0,003 m/s2
Đầu vào cảm biến IEPE công suất thấp, độ nhạy 0,8 – 120 mV/ms²
Màn hình màu OLED
Giao diện USB USB 2.0
Nguồn: 03 pin AA
Máy đo độ vàng da trẻ sơ sinh
Model: JM-105
Hãng sản xuất: Drägerwerk – Đức
Giá: 14.500 USD
Cung cấp bao gồm:
– Máy chính: 01 cái
– Trạm kết nối: 01 cái
– Dây nguồn: 01 chiếc
– Tài liệu hướng dẫn sử dụng: 01 bộ tiếng Anh, 01 bộ tiếng Việt
Thông số kỹ thuật
– Pin: NiMH bên trong
– Số lần đo (khi sạc đầy): 250
– Nguồn sáng: Đèn hồ quang xenon mạch xung
– Tuổi thọ của nguồn sáng: 150.000 lần đo
– Cảm biến: Điốt quang silicon
– Phạm vi đo: 0,0 mg/dL đến 20,0 mg/dL (0 μmol/L đến 340 μmol/L)
– Độ chính xác:
± 1,5 mg/dL hoặc ± 25,5 μmol/L (> 35 tuần tuổi thai)
± 1,6 mg/dL hoặc ± 27,4 μmol/L (≥ 24 tuần tuổi thai)
– Độ chính xác sau khi quang trị liệu:
± 2,3 mg/dL hoặc ± 39,00 μmol/L (≥ 24 tuần tuổi thai)
± 2,2 mg/dL hoặc ± 38,00 μmol/L (> 35 tuần tuổi thai)
– Hỗ trợ định dạng mã vạch: Mã 39, EAN/JAN, Mã 128, ANSI/HIBC
Model: Rad 57
Hãng sản xuất: Masimo – Mỹ
Giá bán: 4,900 USD
SpO₂ Độ bão hòa oxy trong máu (tỷ lệ % oxy gắn với hemoglobin)
PR (Pulse Rate) Nhịp tim / phút
PI (Perfusion Index) Chỉ số tưới máu ngoại vi
PVi® Biến thiên chỉ số plet (pleth variability index)
SpHb® Ước tính lượng hemoglobin toàn phần không xâm lấn
SpMet® Methemoglobin không xâm lấn
SpCO® Carboxyhemoglobin – chỉ số HbCO (%) không xâm lấn
SpOC™ Hàm lượng oxy trong máu
Hiển thị Màn hình màu với số và đồ thị plet
Nguồn pin 4× pin AA alkaline
Thời gian hoạt động pin ~8–10 giờ (tuỳ điều kiện sử dụng)
Bộ nhớ trend Trend lưu đến ~72 giờ
Model: UMF-2000
Hãng sản xuất: SPC Doza – Nga
Giá: 24.400 USD
Tiêu chuẩn:
Tiêu chuẩn sản xuất :ISO 17025
Nguồn điện sử dụng: 220V/50Hz
Cấu hình cung cấp:
– Máy đo hoạt độ phóng xạ Alpha và Beta dải thấp: 01 bộ
– Tấm Planchets tiết diện nhỏ (4cm2): 05 cái
– Tấm Planchets tiết diện lớn (14cm2): 05 cái
– Cáp dữ liệu: 01 cái
– Bộ chuyển đổi giao diện: 01 bộ
– Bộ nguồn chuẩn: 01 bộ
– Phần mềm điều khiển và xử lý: 01 bộ
– Cầu chì dự phòng: 01 cái
– Lọc AFA (200 cái/túi): 01 túi
– Bộ dụng cụ insert cho bộ lọc AFA: 01 bộ
– Hướng dẫn sử dụng: 01 bộ
Thông số kỹ thuật:
– Phương pháp đo: Sử dụng cảm biến silicon bán dẫn
– Thiết diện đầu dò: 1.000 mm2
– Dải đo phóng xạ:
+ Phóng xạ Alha: Từ 0,01 đến 1000 Bq
+ Phóng xạ Beta: Từ 0,1 đến 3000 Bq
– Dải năng lượng:
+ Hạt alpha: Từ 3.500 đến 8.000 keV
+ Hạt beta: Từ 50 đến 3.500 keV
– Sai số đo lường tương đối: ±15%
– Tốc độ đếm:
+ Với kênh alpha: 0,001 s- 1
+ Với kênh beta: 0,07 s-1
– Khoảng đếm: Từ 1 đến 9.999 s